to regard as
re
ri
gard
ˈgɑ:d
gaad
as
æz
āz

Định nghĩa và ý nghĩa của "regard as"trong tiếng Anh

to regard as
01

coi như, xem như

to think of someone or something in a particular way 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
as
động từ gốc
regard
thì hiện tại
regard as
ngôi thứ ba số ít
regards as
hiện tại phân từ
regarding as
quá khứ đơn
regarded as
quá khứ phân từ
regarded as
Các ví dụ
She regards him as a talented artist. 

Cô ấy coi anh ấy là một nghệ sĩ tài năng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng