redolent
re
ˈrɛ
re
do
lent
lənt
lēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "redolent"trong tiếng Anh

redolent
01

thơm phức, có mùi thơm dễ chịu

possessing a pleasing smell 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most redolent
so sánh hơn
more redolent
có thể phân cấp
Các ví dụ
A redolent breeze drifted across the orchard at dawn. 

Một làn gió thơm ngát trôi qua vườn cây vào lúc bình minh.

02

gợi nhớ, gợi lên

having qualities that bring strong memories or associations to mind 
Các ví dụ
The old photographs were redolent of past adventures. 

Những bức ảnh cũ gợi nhớ về những cuộc phiêu lưu trong quá khứ.

03

tỏa ra mùi hương mạnh mẽ, phát ra mùi hương nồng nàn

emitting a powerful odor 
Các ví dụ
The cellar was redolent of damp stone and mildew. 

Hầm chứa bốc mùi đá ẩm và nấm mốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng