Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
odoriferous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most odoriferous
so sánh hơn
more odoriferous
có thể phân cấp
Các ví dụ
After a rain, the woods become especially odoriferous, revealing the earthy essence of nature.
Sau cơn mưa, rừng trở nên đặc biệt thơm, tiết lộ bản chất đất đai của thiên nhiên.
02
có mùi, hôi thối
giving off a noticeable scent or smell, especially an unpleasant one
Các ví dụ
After a week without power, the refrigerator became unbearably odoriferous.
Sau một tuần không có điện, tủ lạnh trở nên bốc mùi không thể chịu nổi.



























