Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
odoriferous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most odoriferous
so sánh hơn
more odoriferous
có thể phân cấp
Các ví dụ
She chose odoriferous herbs for the kitchen to fill the space with a refreshing aroma.
Cô ấy chọn những loại thảo mộc thơm cho nhà bếp để lấp đầy không gian với hương thơm tươi mát.
02
có mùi, hôi thối
giving off a noticeable scent or smell, especially an unpleasant one
Các ví dụ
The trash can was particularly odoriferous after the summer heat intensified its contents.
Thùng rác đặc biệt có mùi sau khi cái nóng mùa hè làm tăng mùi của nó.



























