Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Odyssey
01
cuộc hành trình dài, chuyến phiêu lưu
a long wandering and eventful journey
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
odysseys
02
cuộc hành trình, sử thi Odyssey
an ancient Greek epic poem telling the story of Odysseus' long and adventurous journey home after the Trojan War
Các ví dụ
In the Odyssey, Odysseus faces many challenges, including encounters with mythical creatures.
Trong Odyssey, Odysseus đối mặt với nhiều thách thức, bao gồm cả những cuộc gặp gỡ với các sinh vật thần thoại.



























