to accouter
Pronunciation
/ɐkˈuːɾɚ/
accoutre

Định nghĩa và ý nghĩa của "accouter"trong tiếng Anh

to accouter
01

trang bị, cấp phát

to supply someone with the weapons, gear, and attire necessary for military service
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
accouter
ngôi thứ ba số ít
accouters
hiện tại phân từ
accoutering
quá khứ đơn
accoutered
quá khứ phân từ
accoutered
Các ví dụ
The general was accoutered in ceremonial uniform and medals.
Vị tướng đã được trang bị trong bộ đồng phục nghi lễ và huy chương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng