Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Recreant
01
kẻ hèn nhát, kẻ nhút nhát
an abject coward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recreants
02
kẻ phản bội, kẻ bội ước
a disloyal person who betrays or deserts his cause or religion or political party or friend etc.
recreant
01
hèn nhát, nhút nhát
devoid of even the smallest trace of bravery or courage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most recreant
so sánh hơn
more recreant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The recreant employee failed to stand up for his team during the critical meeting.
Nhân viên hèn nhát đã không thể bảo vệ nhóm của mình trong cuộc họp quan trọng.
02
hèn nhát, kẻ phản bội
having deserted a cause or principle



























