Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Recovery
01
sự hồi phục, sự bình phục
the gradual process of healing or regaining strength after illness, injury, or exertion
Các ví dụ
He required several weeks of recovery after the operation.
Anh ấy cần vài tuần hồi phục sau ca phẫu thuật.
02
sự phục hồi, sự hồi phục
a return to a previous or normal state
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recoveries
Các ví dụ
The economy is showing signs of recovery after the recession.
Nền kinh tế đang cho thấy dấu hiệu phục hồi sau suy thoái.
03
sự thu hồi, sự lấy lại
the act of regaining possession of something lost, stolen, or in danger of being lost
Các ví dụ
The police announced the recovery of the stolen paintings.
Cảnh sát thông báo về việc thu hồi các bức tranh bị đánh cắp.



























