Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Recovery
01
sự hồi phục, sự bình phục
the gradual process of healing or regaining strength after illness, injury, or exertion
Các ví dụ
Recovery from the flu can take a few days.
Hồi phục sau cúm có thể mất vài ngày.
02
sự phục hồi, sự hồi phục
a return to a previous or normal state
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recoveries
Các ví dụ
Recovery of the building took several months.
Việc phục hồi tòa nhà mất vài tháng.
03
sự thu hồi, sự lấy lại
the act of regaining possession of something lost, stolen, or in danger of being lost
Các ví dụ
The company focused on the recovery of unpaid debts.
Công ty tập trung vào việc thu hồi các khoản nợ chưa thanh toán.



























