Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Recluse
Các ví dụ
The reporters struggled to get any information from the celebrity who had become a recluse since her scandal broke.
Các phóng viên đã rất vất vả để có được bất kỳ thông tin nào từ người nổi tiếng, người đã trở thành một kẻ ẩn dật kể từ khi vụ bê bối của cô bùng nổ.
recluse
01
ẩn dật, cô độc
preferring to live in isolation or avoid social interaction
Các ví dụ
Her recluse habits made her a mystery to neighbors.
Thói quen ẩn dật của cô ấy khiến cô trở thành một bí ẩn đối với hàng xóm.



























