Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reality
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
realities
Các ví dụ
It's important to face the harsh realities of life.
Quan trọng là phải đối mặt với thực tế khắc nghiệt của cuộc sống.
02
thực tại, trải nghiệm
the sum of all personal experiences and perceptions that shape an individual's understanding of the world
Các ví dụ
Her reality was shaped by her travels, giving her a unique perspective on different cultures.
Thực tại của cô ấy được định hình bởi những chuyến đi, mang lại cho cô ấy góc nhìn độc đáo về các nền văn hóa khác nhau.
03
thực tế, hiện thực
the quality or state of being actual or existing as opposed to being imaginary
Các ví dụ
The reality of her success was evident in the tangible results she achieved.
Thực tế về thành công của cô ấy rõ ràng trong những kết quả cụ thể mà cô ấy đạt được.
04
thực tế, sự thật đã hoàn thành
a thing that has become actual and exists in fact, having previously only existed in one's mind or imagination
Các ví dụ
After years of planning, their dream of opening a bakery became a reality.
Sau nhiều năm lên kế hoạch, giấc mơ mở tiệm bánh của họ đã trở thành hiện thực.
Cây Từ Vựng
irreality
unreality
reality
real



























