Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Readiness
01
sự sẵn sàng, tình trạng sẵn sàng
the state of having been made ready or prepared for use or action (especially military action)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
readinesses
02
sự sẵn sàng, sự chuẩn bị
the state of being willing and prepared to act promptly
Các ví dụ
His readiness to help made him a valued team member.
Sự sẵn sàng giúp đỡ của anh ấy đã khiến anh trở thành một thành viên quan trọng trong nhóm.
03
sự sẵn sàng
(psychology) being temporarily ready to respond in a particular way
04
sự sẵn sàng, sự chuẩn bị
the quality of performing tasks with ease and efficiency, often without hesitation
Các ví dụ
She spoke with readiness, effortlessly articulating her thoughts.
Cô ấy nói chuyện với sự sẵn sàng, dễ dàng diễn đạt suy nghĩ của mình.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
readiness
ready



























