Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Raw material
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
raw materials
Các ví dụ
Petroleum is a key raw material for the manufacturing of various products, including plastics and fuels.
Dầu mỏ là một nguyên liệu thô quan trọng để sản xuất các sản phẩm khác nhau, bao gồm nhựa và nhiên liệu.



























