Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Raw material
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
raw materials
Các ví dụ
Timber is a crucial raw material for the construction industry, used to produce various wood products.
Nguyên liệu thô là một vật liệu quan trọng cho ngành xây dựng, được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau.



























