ravaging
Pronunciation
/ˈɹævɪdʒɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ravaging"trong tiếng Anh

ravaging
01

tàn phá, hủy diệt

causing widespread destruction, damage, or devastation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ravaging
so sánh hơn
more ravaging
có thể phân cấp
Các ví dụ
The war had a ravaging effect on the local population, displacing thousands.
Cuộc chiến đã có tác động tàn phá đến dân cư địa phương, khiến hàng ngàn người phải di dời.
Ravaging
01

sự tàn phá, sự hủy diệt

the act of causing severe destruction or damage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The region suffered from the ravaging of its natural resources, leading to long-term environmental damage.
Khu vực này đã chịu tàn phá tài nguyên thiên nhiên, dẫn đến thiệt hại môi trường lâu dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng