rapid
Pronunciation
/ˈɹæpəd/, /ˈɹæpɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rapid"trong tiếng Anh

01

nhanh, mau lẹ

occurring or moving with great speed
rapid definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rapid
so sánh hơn
more rapid
có thể phân cấp
Các ví dụ
The rapid heartbeat indicated excitement or anxiety.
Nhịp tim nhanh cho thấy sự phấn khích hoặc lo lắng.
02

nhanh, nhanh chóng

happening or completed in a short time
Các ví dụ
She gave a rapid response to the question.
Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời nhanh chóng cho câu hỏi.
01

ghềnh

a fast and turbulent part of a river with swift currents and obstacles like rocks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rapids
Các ví dụ
Fishermen avoid the rapids because of the fast water.
Ngư dân tránh ghềnh vì nước chảy xiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng