banquet
Pronunciation
/ˈbæŋkwət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "banquet"trong tiếng Anh

Banquet
01

bữa tiệc, yến tiệc

a large and formal meal for many people, often for a special event
banquet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
banquets
Các ví dụ
The royal banquet was held in the grand hall of the palace, where dignitaries and guests enjoyed exquisite food and entertainment.
Bữa tiệc hoàng gia được tổ chức tại đại sảnh của cung điện, nơi các quan chức và khách mời thưởng thức những món ăn và giải trí tuyệt hảo.
02

bữa tiệc, yến tiệc

a large, well-prepared, and enjoyable meal
Các ví dụ
They prepared a banquet of seafood and vegetables.
Họ đã chuẩn bị một bữa tiệc hải sản và rau củ.
to banquet
01

thết tiệc, mở tiệc chiêu đãi

to host or provide a formal meal or feast for others
to banquet definition and meaning
Các ví dụ
They banquetted the guests in a lavish hall.
Họ thết tiệc cho khách trong một hội trường xa hoa.
02

dự tiệc lớn, ăn uống linh đình

to take part in a large, formal meal or feast
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
banquet
ngôi thứ ba số ít
banquets
hiện tại phân từ
banqueting
quá khứ đơn
banqueted
quá khứ phân từ
banqueted
Các ví dụ
They banquetted on traditional dishes during the festival.
Họ dự tiệc với các món ăn truyền thống trong suốt lễ hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng