Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Banner
01
băng rôn, biểu ngữ
a long piece of cloth with a design or message, which is hung in public places, typically used to represent something at events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
banners
Các ví dụ
The company placed a banner outside the store to advertise its sale.
Công ty đã đặt một băng rôn bên ngoài cửa hàng để quảng cáo đợt giảm giá của mình.
02
cờ, biểu ngữ
a large flag or piece of cloth, typically bearing a symbol, slogan, or message
Các ví dụ
The banner outside the stadium welcomed the team to the championship game.
Băng rôn bên ngoài sân vận động chào đón đội đến trận đấu vô địch.
03
tiêu đề, đầu trang
a newspaper headline that runs across the full page
banner
01
xuất sắc, nổi bật
unusually good; outstanding
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most banner
so sánh hơn
more banner
có thể phân cấp



























