Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rant
01
la hét phàn nàn, giận dữ nói
to speak loudly, expressing strong opinions or complaints
Intransitive: to rant about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rant
ngôi thứ ba số ít
rants
hiện tại phân từ
ranting
quá khứ đơn
ranted
quá khứ phân từ
ranted
Các ví dụ
During the class discussion, the student started to rant about the unfairness of the grading system, passionately sharing their grievances.
Trong buổi thảo luận trên lớp, học sinh bắt đầu lên tiếng phàn nàn về sự bất công của hệ thống chấm điểm, chia sẻ một cách say sưa những bức xúc của mình.
Rant
01
bài diễn thuyết khoa trương, bài phát biểu phô trương
showy or pretentious speech or writing, often intended to impress rather than convey substance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rants
Các ví dụ
She dismissed his speech as mere rant, full of big words but little meaning.
Cô ấy bác bỏ bài phát biểu của anh ta như một cơn thịnh nộ đơn thuần, đầy những từ ngữ hoa mỹ nhưng ít ý nghĩa.
02
bài diễn thuyết giận dữ, cơn phẫn nộ
a loud, forceful, or bombastic speech or outburst delivered with strong emotion, often critical or angry
Các ví dụ
Her rant was filled with anger and indignation.
Bài diễn thuyết giận dữ của cô ấy chứa đầy sự tức giận và phẫn nộ.
Cây Từ Vựng
ranter
ranting
rant



























