Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ranking
01
cao cấp, thứ bậc
holding the highest position or authority within an organization or system
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The ranking member of the board chaired the meeting with efficiency and professionalism.
Thành viên xếp hạng của hội đồng đã chủ trì cuộc họp với hiệu quả và chuyên nghiệp.
Ranking
01
xếp hạng, thứ hạng
the numerical position or order of teams and individuals based on their performance in a competition or over a period of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rankings
Các ví dụ
She checked her ranking on the leaderboard after each event.
Cô ấy đã kiểm tra xếp hạng của mình trên bảng xếp hạng sau mỗi sự kiện.
Cây Từ Vựng
ranking
rank



























