ranking
ran
ˈræn
rān
king
kɪng
king
rantingrangingracking

Định nghĩa và ý nghĩa của "ranking"trong tiếng Anh

ranking
01

cao cấp, thứ bậc

holding the highest position or authority within an organization or system 
ranking definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The ranking officer oversaw the entire military operation. 

Sĩ quan cấp cao giám sát toàn bộ chiến dịch quân sự.

Ranking
01

xếp hạng, thứ hạng

the numerical position or order of teams and individuals based on their performance in a competition or over a period of time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rankings
Các ví dụ
His consistent wins earned him a high ranking in the tennis tournament. 

Những chiến thắng liên tục của anh ấy đã giúp anh ấy có thứ hạng cao trong giải đấu quần vợt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng