ramify
ra
ˈræ
mi
fy
ˌfaɪ
fai
British pronunciation
/ɹˈamɪfˌaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ramify"trong tiếng Anh

to ramify
01

phân nhánh, chia nhỏ

to split into two or more branches, creating a fork-like appearance
example
Các ví dụ
Over time, the technology company 's services began to ramify, offering diverse solutions to different industries.
Theo thời gian, các dịch vụ của công ty công nghệ bắt đầu phân nhánh, cung cấp các giải pháp đa dạng cho các ngành công nghiệp khác nhau.
02

phân nhánh, mọc nhánh

grow and send out branches or branch-like structures
03

phân nhánh, có hậu quả phức tạp

have or develop complicating consequences
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store