Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ramp
01
đường dốc, dốc
a sloping surface that connects two areas at different heights, commonly used for easy access
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ramps
Các ví dụ
A ramp was built to allow access to the stage.
Một đường dốc đã được xây dựng để cho phép tiếp cận sân khấu.
02
đoạn đường dốc, cầu thang di động
a movable staircase that passengers use to board or leave an aircraft
03
đường nhánh, lối lên
a short road or pathway that allows vehicles to enter or exit a main road or highway
Dialect
American
Các ví dụ
The car slowed down as it approached the ramp.
Chiếc xe chậm lại khi đến gần đoạn đường dốc.
04
gờ giảm tốc, ổ gà
a raised section of a road designed to slow down vehicles by creating a bump
Dialect
British
Các ví dụ
There is a speed ramp near the park to control traffic.
Có một dốc giảm tốc gần công viên để kiểm soát giao thông.
05
đường dốc, dốc
a sloped structure designed for performing stunts or jumps, often used with motorcycles, skateboards, or other vehicles
Các ví dụ
The motorcyclist raced up the ramp to perform a flip.
Người điều khiển xe máy lao lên dốc để thực hiện một cú lộn.
to ramp
01
đứng bằng chân sau, dựng lên như đe dọa
stand with arms or forelegs raised, as if menacing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ramp
ngôi thứ ba số ít
ramps
hiện tại phân từ
ramping
quá khứ đơn
ramped
quá khứ phân từ
ramped
02
leo lên, lan rộng
creep up -- used especially of plants
03
hoành hành, lan tràn
be rampant
04
trang bị một đoạn đường dốc
furnish with a ramp
05
nổi giận, giận dữ
behave violently, as if in state of a great anger



























