raging
Pronunciation
/ˈɹeɪdʒɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raging"trong tiếng Anh

01

dữ dội, mãnh liệt

extremely intense and severe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most raging
so sánh hơn
more raging
có thể phân cấp
Các ví dụ
The doctor prescribed strong pain medication to manage the raging pain associated with the surgery.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc giảm đau mạnh để kiểm soát cơn đau dữ dội liên quan đến phẫu thuật.
02

dữ dội, cuồng nộ

(of the elements) as if showing violent anger
03

dữ dội, cuồng nộ

characterized by violent and forceful activity or movement; very intense
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng