raddled
Pronunciation
/ɹˈædəld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raddled"trong tiếng Anh

raddled
01

kiệt sức, mệt mỏi

looking extremely tired, often due to stress or exhaustion
raddled definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most raddled
so sánh hơn
more raddled
có thể phân cấp
Các ví dụ
His raddled face betrayed the years of hard work and little rest.
Khuôn mặt mệt mỏi của anh ấy tiết lộ những năm tháng làm việc chăm chỉ và ít nghỉ ngơi.
02

đã dùng hết, kiệt quệ

used until no longer useful
raddled definition and meaning
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng