Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quiz
01
bài kiểm tra, cuộc thi
a short test given to students
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quizzes
Các ví dụ
The teacher gave a surprise quiz at the end of the lesson.
Giáo viên đã cho một bài kiểm tra bất ngờ vào cuối bài học.
02
câu đố, bài kiểm tra
a game or competition in which players attempt to answer questions concerning a variety of subjects
to quiz
01
kiểm tra, đố
to test someone's knowledge or understanding of a topic in a formal or informal setting
Dialect
American
Ditransitive: to quiz sb on a topic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
quiz
ngôi thứ ba số ít
quizzes
hiện tại phân từ
quizzing
quá khứ đơn
quizzed
quá khứ phân từ
quizzed
Các ví dụ
The teacher quizzed the students on their understanding of the new vocabulary words.
Giáo viên đã kiểm tra học sinh về sự hiểu biết của họ đối với các từ vựng mới.
02
chất vấn, hỏi cung
to ask someone a series of questions in order to get information or clarification about a particular topic
Ditransitive: to quiz sb on sth | to quiz sb about sth
Các ví dụ
The journalist quizzed the politician about the details of the proposed legislation during the press conference.
Nhà báo đã chất vấn chính trị gia về chi tiết của luật được đề xuất trong buổi họp báo.



























