Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quite
01
hoàn toàn, tuyệt đối
to the highest degree
Các ví dụ
She 's quite talented in painting.
Cô ấy khá tài năng trong hội họa.
02
khá, tương đối
to a degree that is significant but not extreme
Các ví dụ
He found the exam to be quite challenging, but he felt prepared after studying thoroughly.
Anh ấy thấy bài kiểm tra khá khó khăn, nhưng cảm thấy đã chuẩn bị kỹ sau khi học kỹ lưỡng.
quite
01
Hoàn toàn!, Chính xác!
used to express emphasis or strong agreement
Các ví dụ
" That was a close call! " " Quite! "
"Đó là một cuộc gọi gần!" "Hoàn toàn!"



























