Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quisling
01
kẻ hợp tác, kẻ phản bội
an individual who betrays their country by assisting the enemy occupying or controlling it
Các ví dụ
The spy was labeled a quisling for his role in assisting the enemy and compromising national security.
Gián điệp bị gọi là quisling vì vai trò hỗ trợ kẻ thù và làm tổn hại an ninh quốc gia.



























