Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quarto
01
quarto, khổ sách quarto
a book size that results from folding printed sheets twice to create four leaves, making eight pages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quartos
Các ví dụ
He showed me a Shakespeare quarto he had just acquired for his collection.
Anh ấy cho tôi xem một quarto của Shakespeare mà anh ấy vừa mới mua cho bộ sưu tập của mình.



























