quarto
quar
ˈkwɔr
kvawr
to
toʊ
tow
British pronunciation
/kwˈɔːtə‍ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quarto"trong tiếng Anh

Quarto
01

quarto, khổ sách quarto

a book size that results from folding printed sheets twice to create four leaves, making eight pages
example
Các ví dụ
The bookstore had a section dedicated to quartos, showcasing their larger size compared to typical books.
Hiệu sách có một khu vực dành riêng cho quarto, trưng bày kích thước lớn hơn của chúng so với sách thông thường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store