Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
qualified
01
đủ tiêu chuẩn, có năng lực
having the needed skills, knowledge, or experience for a job, activity, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most qualified
so sánh hơn
more qualified
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is a qualified accountant, having obtained the necessary certifications and degrees to practice in her field.
Cô ấy là một kế toán có trình độ, đã có được các chứng chỉ và bằng cấp cần thiết để hành nghề trong lĩnh vực của mình.
02
hạn chế, giới hạn
limited or restricted; not absolute
03
đủ tiêu chuẩn, có chứng chỉ
holding appropriate documentation and officially on record as qualified to perform a specified function or practice a specified skill
04
có điều kiện, phụ thuộc
contingent on something else
05
đủ tiêu chuẩn, hạn chế
restricted in meaning; (as e.g. man' in a tall man')
Cây Từ Vựng
disqualified
unqualified
qualified
qualify
qual



























