quail
quail
kweɪl
kveil
/kwˈe‍ɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quail"trong tiếng Anh

01

chim cút, chim cút thường

a small, short-tailed, ground-dwelling game bird with brownish plumage
quail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quails
Các ví dụ
The gentle call of the quail is a familiar sound in the countryside at dusk.
Tiếng gọi dịu dàng của chim cun cút là một âm thanh quen thuộc ở nông thôn vào lúc hoàng hôn.
02

thịt chim cút, thịt mình chim cút

the flesh of the quail bird, valued as food for its tender, lean, and flavorful meat
quail definition and meaning
Các ví dụ
We grilled the quail and glazed it with a pomegranate reduction.
Chúng tôi nướng chim cút và phủ lên nó một lớp sốt lựu cô đặc.
to quail
01

run sợ, khiếp sợ

to experience or express the feeling of fear
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
quail
ngôi thứ ba số ít
quails
hiện tại phân từ
quailing
quá khứ đơn
quailed
quá khứ phân từ
quailed
Các ví dụ
He could see her quail with apprehension as the dark clouds gathered overhead.
Anh ấy có thể thấy cô ấy run rẩy vì lo sợ khi những đám mây đen kéo đến trên đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng