putrid
Pronunciation
/ˈpjutɹɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "putrid"trong tiếng Anh

01

thối rữa, mục nát

breaking down and rotting, typically referring to organic material
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most putrid
so sánh hơn
more putrid
có thể phân cấp
Các ví dụ
The putrid remains of the fruit attracted swarms of flies in the heat.
Những phần còn lại thối rữa của trái cây đã thu hút đàn ruồi trong cái nóng.
02

thối nát, đạo đức suy đồi

deeply immoral or corrupt, showing extreme wickedness
Các ví dụ
The novel ’s villain was a putrid character who thrived on causing harm.
Nhân vật phản diện của cuốn tiểu thuyết là một kẻ thối nát mà phát triển mạnh nhờ gây hại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng