Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rotten
01
thối, tồi tệ
extremely undesirable
Các ví dụ
The rotten state of the road made driving hazardous.
Tình trạng thối rữa của con đường khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.
02
thối, hư hỏng
having decayed or broken down, often leading to a foul odor
Các ví dụ
The pile of discarded food in the alley had turned rotten, attracting pests and emitting a noxious stench.
Đống thức ăn bị vứt đi trong ngõ đã thối rữa, thu hút côn trùng gây hại và bốc mùi hôi thối.
03
thối rữa, hư hỏng
damaged by decay; hence unsound and useless
04
thối rữa, ốm yếu
feeling ill or unwell
Cây Từ Vựng
rottenly
rottenness
rotten



























