Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
putrescent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most putrescent
so sánh hơn
more putrescent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The once-fresh bread had turned putrescent, with a moldy and repulsive appearance.
Bánh mì một thời tươi ngon đã trở nên thối rữa, với vẻ ngoài mốc meo và kinh tởm.
Cây Từ Vựng
putrescent
putresc



























