pusher
pu
ˈpʊ
poo
sher
ʃə
shē

Định nghĩa và ý nghĩa của "pusher"trong tiếng Anh

Pusher
01

người bán, kẻ buôn bán

a person who sells illegal drugs without a license 
pusher definition and meaning
Các ví dụ
The pusher was caught by the police. 

Pusher đã bị cảnh sát bắt.

02

xe đẩy em bé, nôi có bánh xe

a small vehicle with four wheels in which a baby or child is pushed around 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pushers
03

một loại dép xăng-đan được cố định vào chân bằng một dây đeo qua ngón chân, dép xỏ ngón

a sandal attached to the foot by a thong over the toes 
04

người đẩy, ai đó đẩy

someone who pushes 
05

kẻ xâm nhập, người chen ngang

one who intrudes or pushes himself forward 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng