Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
purposeful
01
có chủ đích, quyết tâm
having a clear aim or intention
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most purposeful
so sánh hơn
more purposeful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The speaker 's purposeful delivery captivated the audience's attention throughout the presentation.
Cách trình bày có mục đích của diễn giả đã thu hút sự chú ý của khán giả trong suốt buổi thuyết trình.
Cây Từ Vựng
purposefully
purposefulness
purposeful
purpose



























