purpose
Pronunciation
/ˈpɝːpəs/
/ˈpɜːpəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "purpose"trong tiếng Anh

Purpose
01

mục đích, mục tiêu

a desired outcome that guides one's plans or actions
purpose definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
purposes
Các ví dụ
She joined the volunteer organization with the purpose of helping disadvantaged children in her community.
Cô ấy tham gia tổ chức tình nguyện với mục đích giúp đỡ trẻ em thiệt thòi trong cộng đồng của mình.
02

mục đích, ý định

the reason or intention for which something is made, done, or used
Các ví dụ
She explained the purpose of the experiment to her science class.
Cô ấy giải thích mục đích của thí nghiệm với lớp khoa học của mình.
03

mục đích, quyết tâm

the quality of being determined to do or achieve something; firmness of purpose
to purpose
01

quyết định, phán quyết

reach a decision
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
purpose
ngôi thứ ba số ít
purposes
hiện tại phân từ
purposing
quá khứ đơn
purposed
quá khứ phân từ
purposed
02

đề xuất, có ý định

propose or intend
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng