Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Publishing company
01
công ty xuất bản, nhà xuất bản
a business that produces and distributes books, magazines, newspapers, or other printed and digital content
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
publishing companies
Các ví dụ
The publishing company decided to launch a new monthly magazine.
Công ty xuất bản quyết định ra mắt một tạp chí hàng tháng mới.



























