Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prototype
01
nguyên mẫu, mô hình
something or someone that is the most common example of a particular group, class, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prototypes
Các ví dụ
His style of leadership became the prototype for the company’s future managers.
Phong cách lãnh đạo của anh ấy đã trở thành nguyên mẫu cho các nhà quản lý tương lai của công ty.
Các ví dụ
The engineers created a prototype of the new electric car to test its performance and safety features.
Các kỹ sư đã tạo ra một nguyên mẫu của chiếc xe điện mới để kiểm tra hiệu suất và các tính năng an toàn của nó.
Cây Từ Vựng
prototypal
prototypic
prototype
proto
type



























