Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prototype
01
nguyên mẫu, mô hình
something or someone that is the most common example of a particular group, class, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prototypes
Các ví dụ
He was seen as the prototype of a successful entrepreneur, admired for his innovation and determination.
Ông được coi là mẫu hình của một doanh nhân thành đạt, được ngưỡng mộ vì sự đổi mới và quyết tâm.
Các ví dụ
The designer built a prototype of the innovative chair to showcase its ergonomic benefits and aesthetic appeal.
Nhà thiết kế đã xây dựng một nguyên mẫu của chiếc ghế sáng tạo để thể hiện lợi ích công thái học và sức hấp dẫn thẩm mỹ của nó.
Cây Từ Vựng
prototypal
prototypic
prototype
proto
type



























