Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
proscribed
01
bị cấm, không được phép
not allowed due to legal, ethical, or institutional restrictions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most proscribed
so sánh hơn
more proscribed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The group engaged in proscribed activities and was subsequently disbanded.
Nhóm này tham gia vào các hoạt động bị cấm và sau đó đã bị giải tán.
Cây Từ Vựng
proscribed
proscribe



























