to propitiate
pro
prə
prē
pi
ˈpɪ
pi
tiate
ʃieɪt
shieit

Định nghĩa và ý nghĩa của "propitiate"trong tiếng Anh

to propitiate
01

làm nguôi, xoa dịu

to bring an end to the anger of a person, ghost, spirit, or god by pleasing them 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
propitiate
ngôi thứ ba số ít
propitiates
hiện tại phân từ
propitiating
quá khứ đơn
propitiated
quá khứ phân từ
propitiated
Các ví dụ
The villagers offered sacrifices to propitiate the gods during the drought. 

Dân làng đã dâng lễ vật để làm nguôi các vị thần trong suốt thời gian hạn hán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng