to propitiate
Pronunciation
/pɹəpˈɪɾɪˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "propitiate"trong tiếng Anh

to propitiate
01

làm nguôi, xoa dịu

to bring an end to the anger of a person, ghost, spirit, or god by pleasing them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
propitiate
ngôi thứ ba số ít
propitiates
hiện tại phân từ
propitiating
quá khứ đơn
propitiated
quá khứ phân từ
propitiated
Các ví dụ
They had to propitiate the spirits of the ancestors to ensure a successful harvest.
Họ phải làm hài lòng các linh hồn của tổ tiên để đảm bảo một vụ mùa bội thu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng