Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Profusion
01
sự dồi dào
an unusually or even luxuriously large volume of people or things concentrated into an area
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Delicate sea shells and beach glass were arranged on the shelf in pleasing profusion.
Những vỏ sò biển tinh tế và kính bãi biển được sắp xếp trên kệ với một sự phong phú dễ chịu.
Cây Từ Vựng
profusion
fusion
fuse



























