Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
probable
01
có khả năng
having a high possibility of happening or being true based on available evidence or circumstances
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most probable
so sánh hơn
more probable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The detective considered the suspect 's alibi to be probable, as it was supported by multiple witnesses.
Thám tử coi lời khai của nghi phạm là có khả năng, vì nó được hỗ trợ bởi nhiều nhân chứng.
Probable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
probables
Các ví dụ
The coach mentioned several probables for the final team roster.
Huấn luyện viên đã đề cập đến một số ứng viên tiềm năng cho đội hình cuối cùng.
Cây Từ Vựng
improbable
probability
probably
probable



























