Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Probability
Các ví dụ
The researchers calculated the probability of success for their experiment.
Các nhà nghiên cứu đã tính toán xác suất thành công của thí nghiệm của họ.
02
xác suất
(mathematics) a number representing the chances of something specific happening
Các ví dụ
The probability of rolling a six on a fair die is one out of six.
Xác suất để lăn được mặt sáu trên một con xúc xắc công bằng là một trong sáu.
03
xác suất, khả năng
a possible event, occurrence, or condition
Các ví dụ
Flooding is a probability in low-lying areas.
Lũ lụt là một khả năng ở các khu vực trũng thấp.
Cây Từ Vựng
improbability
probability
probable



























