Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
presently
01
hiện tại, ngay bây giờ
at the moment or present time
Các ví dụ
I am presently reviewing the latest updates to provide accurate information.
Hiện tại tôi đang xem xét các bản cập nhật mới nhất để cung cấp thông tin chính xác.
02
sớm thôi, ngay bây giờ
in a short amount of time from now
Các ví dụ
The bus is expected to depart presently.
Xe buýt dự kiến sẽ khởi hành sớm.
03
ngay lập tức, tức thì
at that very moment or immediately
Các ví dụ
The magician waved his hand, and presently, the rabbit vanished.
Ảo thuật gia vẫy tay, và ngay lập tức, con thỏ biến mất.



























