Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Premise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
premises
Các ví dụ
The entire debate was based on the premise that economic growth benefits all members of society.
Toàn bộ cuộc tranh luận dựa trên tiền đề rằng tăng trưởng kinh tế có lợi cho tất cả các thành viên trong xã hội.
02
tiền đề, ý tưởng trung tâm
the central idea or foundation of a story, encompassing its main concept, conflict, characters, setting, and overall tone or genre
Các ví dụ
The movie's premise revolves around time travel and its consequences.
Tiền đề của bộ phim xoay quanh du hành thời gian và hậu quả của nó.
to premise
01
giả định, đặt làm tiền đề
to assume or accept something as preexisting or given, forming the basis for further reasoning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
premise
ngôi thứ ba số ít
premises
hiện tại phân từ
premising
quá khứ đơn
premised
quá khứ phân từ
premised
Các ví dụ
The argument premised that all humans are rational beings.
Luận điểm giả định rằng tất cả con người đều là sinh vật có lý trí.
02
đặt ra làm tiền đề, trình bày trước
to state or set forth something beforehand, often as an explanation or basis for what follows
Các ví dụ
The professor premised her lecture with a review of last week's material.
Giáo sư đã đặt tiền đề cho bài giảng của mình bằng một bài ôn tập tài liệu tuần trước.
03
viết lời nói đầu, giới thiệu
to provide a preface, introduction, or preliminary statement for a work or presentation
Các ví dụ
The book was premised by a foreword from a famous scholar.
Cuốn sách được mở đầu bằng lời tựa của một học giả nổi tiếng.



























