Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
predominant
01
chiếm ưu thế, thống trị
having significant power and influence
Các ví dụ
The CEO 's vision was predominant in guiding the company's growth strategy.
Tầm nhìn của CEO đã chiếm ưu thế trong việc định hướng chiến lược phát triển của công ty.
02
chiếm ưu thế, thống trị
most common or widespread within a particular context or group
Các ví dụ
Democracy is the predominant form of government in many modern nations.
Dân chủ là hình thức phổ biến của chính phủ ở nhiều quốc gia hiện đại.
Cây Từ Vựng
predominant
dominant
domin



























