Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prat
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
prats
Các ví dụ
Sitting on that hard bench made his prat sore by the end of the day.
Ngồi trên chiếc ghế cứng đó khiến mông của anh ấy đau vào cuối ngày.
02
kẻ ngốc, thằng ngốc
a foolish, annoying, or incompetent person
Dialect
British
Informal
Offensive
Các ví dụ
She 's always late because her prat of a boyfriend ca n't read a timetable.
Cô ấy luôn đến muộn vì thằng ngốc bạn trai của cô ấy không thể đọc được thời gian biểu.



























