practically
prac
ˈpræk
prāk
ti
ti
ca
lly
li
li
British pronunciation
/pɹˈæktɪkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "practically"trong tiếng Anh

practically
01

thực tế, gần như

to an almost complete degree
practically definition and meaning
example
Các ví dụ
The entire city was practically shut down due to the severe snowstorm.
Toàn bộ thành phố gần như bị đóng cửa do trận bão tuyết nghiêm trọng.
02

một cách thực tế, theo cách thực hành

in a practical manner
03

thực tế, trên thực tế

in effect, though not officially or exactly so
example
Các ví dụ
She is practically a professional after all her training.
Cô ấy thực tế là một chuyên gia sau tất cả quá trình đào tạo của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store