Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to postdate
01
ghi ngày muộn hơn, ấn định ngày sau
to assign a later date or time to something in relation to a specific point of reference
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
postdate
ngôi thứ ba số ít
postdates
hiện tại phân từ
postdating
quá khứ đơn
postdated
quá khứ phân từ
postdated
Các ví dụ
The library catalog mistakenly postdated the publication of the book, leading to confusion among researchers.
Danh mục thư viện đã nhầm gán ngày muộn hơn cho việc xuất bản cuốn sách, dẫn đến sự nhầm lẫn giữa các nhà nghiên cứu.
02
ghi ngày sau, xảy ra sau
to occur or exist at a time that is later than a specified point in time or event
Các ví dụ
Advances in medical technology often postdate earlier breakthroughs in healthcare.
Những tiến bộ trong công nghệ y tế thường xảy ra sau những đột phá trước đó trong chăm sóc sức khỏe.



























